thu nạp

Học thuật
Thân thiện
thu nạp

Nhà vua thu nạp cống phẩm từ các sứ giả.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy, tiếp nhận vào một tổ chức, nhóm hoặc hệ thống nào đó: Hành động chính thức đón nhận, cho phép một người, vật, hoặc ý tưởng trở thành một phần của một tập thể, tổ chức hoặc cơ thể.
    • Tiếp thu, hấp thụ: Chỉ việc tiếp nhận làm cho trở thành của mình, thường dùng cho kiến thức, chất dinh dưỡng hoặc các yếu tố trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng quản trị đã quyết định thu nạp thêm ba thành viên mới. (Tổ chức chính thức tiếp nhận người vào.)
    • Cơ thể cần thu nạp đủ vitamin để khỏe mạnh. (Cơ thể tiếp nhận hấp thụ chất.)
    • Anh ấy luôn chủ động thu nạp kiến thức mới từ sách vở. (Tiếp thu kiến thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu nạp tư tưởng": tiếp nhận một hệ tư tưởng, quan điểm nào đó.
    • Ông ấy đã thu nạp nhiều tư tưởng tiến bộ trong thời gian du học.
  • "thu nạp nhân tài": chiêu mộ, tiếp nhận người tài năng vào làm việc.
    • Công ty chính sách thu nạp nhân tài từ nhiều nguồn khác nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp thu (động từ): Nhận lấy hiểu, thường dùng cho kiến thức, ý kiến. ( dụ: ).
  • Hấp thu (động từ): Nhận hòa tan vào trong, thường dùng trong sinh học, y học cho chất dinh dưỡng. ( dụ: ).
  • Kết nạp (động từ): Nhận vào một đoàn thể, tổ chức chính trị, xã hội (thường trang trọng). ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp nhận: Nhận lấy một cái đó được đưa đến.
  • Chiêu nạp: Chiêu mộ thu nhận (thường cho tổ chức).
  • Hội nhập: Gia nhập hòa vào làm một với nhóm, cộng đồng lớn hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với "thu nạp" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ hoặc kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thu nạp".)

thu nạp

Nhà vua thu nạp cống phẩm từ các sứ giả.

  1. Nhận lấy (): Thu nạp cống phẩm.